Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
頼
たの
みさえすれば、その
花
はな
はもらえます。
Chỉ cần bạn xin, bạn sẽ nhận được bông hoa đó.
Ngữ pháp:
~さえ (~sae)
Nhấn mạnh một mục hoặc hành động cụ thể; 'ngay cả', 'chỉ cần', 'miễn là'.
JLPT N3
Từ vựng:
頼み
たのみ
yêu cầu; nhờ vả
為る
する
làm
其の
その
đó; cái đó
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu
花
Hoa
hoa