Dịch nghĩa:

Thiết bị thông minh đã thay thế công việc thủ công.

Hán tự:

Đầu đầu; đơn vị đếm cho động vật lớn
Thiết thiết lập; chuẩn bị
Bị trang bị; cung cấp; chuẩn bị
Thủ tay
Tác làm; sản xuất; chuẩn bị
Nghiệp kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
Thủ lấy; nhận
Đại thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí