Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
音楽
おんがく
って、
走
はし
りながら
聞
き
くと
遅
おそ
く
聞
き
こえるね。
Âm nhạc nghe chậm lại khi bạn chạy.
Ngữ pháp:
~ながら (〜nagara)
Diễn tả làm hai việc đồng thời hoặc cùng lúc.
JLPT N2
Từ vựng:
音楽
おんがく
âm nhạc
走る
はしる
chạy
聞く
きく
nghe
遅い
おそい
chậm
聞こえる
きこえる
nghe thấy; có thể nghe thấy; đến tai
Hán tự:
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái
走
Tẩu
chạy
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
遅
Trì
chậm; muộn; phía sau; sau