Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
革
かわ
張
ば
りのソファにするか?
布
ぬの
張
ば
りのソファにするか?
Chúng ta chọn loại ghế sofa nào đây? Sofa da hay là sofa vải?
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
革張り
かわばり
bọc da
ソファ
ghế sofa
為る
する
làm
布張り
ぬのばり
bọc vải
Hán tự:
革
Cách
da; cải cách
張
Trương
đơn vị đếm cho cung và nhạc cụ có dây; căng; trải; dựng (lều)
布
Bố
vải lanh; vải; trải ra; phân phát