革張り [Cách Trương]

皮張り [Bì Trương]

かわばり

Danh từ chung

bọc da

JP: かわりのソファにするか?ぬのりのソファにするか?

VI: Chúng ta chọn loại ghế sofa nào đây? Sofa da hay là sofa vải?

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

中央ちゅうおうにはつくええられていて、あかかわりの回転かいてん椅子いすがそえてあった。
Ở trung tâm có đặt một chiếc bàn, và một chiếc ghế xoay bọc da màu đỏ được đặt kèm theo.
まずんできたのは、おおきなソファだ。しぶいろかわりで、めんもたれもゆったりしている。
Điều đầu tiên thu hút ánh nhìn là chiếc sofa lớn, bọc da màu trầm, với phần ngồi và tựa lưng rộng rãi.