Dịch nghĩa:

Anh ấy nghĩ rằng tàu điện luôn đến đúng giờ.

Hán tự:

Điện điện
Xa xe
Thời thời gian; giờ
Gian khoảng cách; không gian
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Lai đến; trở thành
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Khảo xem xét; suy nghĩ kỹ