Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
電話
でんわ
、
使
つか
ってもいいよって
言
い
ったっけ?
Tôi đã nói là bạn có thể dùng điện thoại của tôi chứ?
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
Từ vựng:
電話
でんわ
cuộc gọi điện thoại
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
言う
いう
nói
Hán tự:
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
使
Sử
sử dụng; sứ giả
言
Ngôn
nói; từ