Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雨
あめ
はやむどころかいよいよひどくなった。
Mưa không những không dứt mà còn nặng hạt hơn.
Ngữ pháp:
~どころか (〜dokoro ka)
Diễn tả 'không chỉ', 'không chỉ', 'không chỉ', hoặc 'chưa kể đến'.
JLPT N2
Từ vựng:
雨
あめ
mưa
止む
やむ
ngừng; dừng; kết thúc
愈
いよいよ
ngày càng
酷い
ひどい
tàn nhẫn; vô tâm; cứng rắn; khắc nghiệt; nghiêm khắc
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
雨
Vũ
mưa