Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雨
あめ
にもかかわらず、
試合
しあい
はキャンセルされなかった。
Mặc dù trời mưa, trận đấu không bị hủy.
Ngữ pháp:
~にもかかわらず (〜ni mo kakawarazu)
Diễn tả 'mặc dù', 'bất chấp' hoặc 'dù cho'.
JLPT N2
Từ vựng:
雨
あめ
mưa
関わる
かかわる
tham gia (vào); quan tâm (với); can thiệp (vào)
試合
しあい
trận đấu; cuộc thi
キャンセル
hủy bỏ
為る
する
làm
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
試
Thí
thử; kiểm tra
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1