Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
雨
あめ
が
止
や
んだらすぐに
出
で
かけましょう。
Mưa tạnh thì chúng ta sẽ lập tức đi ra ngoài.
Từ vựng:
雨
あめ
mưa
止む
やむ
ngừng; dừng; kết thúc
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
出かける
でかける
ra ngoài (ví dụ: đi chơi, đi dạo); rời đi; khởi hành; bắt đầu; lên đường
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
止
Chỉ
dừng
出
Xuất
ra ngoài