Dịch nghĩa:
雨がやんだので彼は散歩に出かけた。
Mưa đã tạnh nên anh ấy đã đi dạo.
Từ vựng:
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
散
Tán
rải; tiêu tán
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân
出
Xuất
ra ngoài