Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
陽気
ようき
が
暖
あたた
かでやがて
果樹
かじゅ
の
花
はな
が
咲
さ
くだろう。
Thời tiết ấm áp và sắp tới hoa cây ăn quả sẽ nở.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
陽気
ようき
vui vẻ; hoạt bát
暖か
あたたか
ấm áp; ôn hòa
果樹
かじゅ
cây ăn quả
花
はな
hoa; bông hoa; nở hoa; cánh hoa
咲く
さく
nở; ra hoa; nở hoa; mở
Hán tự:
陽
Dương
ánh nắng; dương
気
Khí
tinh thần; không khí
暖
Noãn
ấm áp
果
Quả
trái cây; phần thưởng; thực hiện; hoàn thành; kết thúc; thành công
樹
Thụ
gỗ; cây; thiết lập
花
Hoa
hoa
咲
Tiếu
nở hoa