Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
間食
かんしょく
はしないって
決
き
めてるんだけど、ついつい
誘惑
ゆうわく
に
負
ま
けてアイスとか
食
た
べちゃうんだよね。
Tôi đã quyết tâm không ăn vặt, nhưng đôi khi vẫn không cưỡng lại được sức hấp dẫn của kem.
Ngữ pháp:
だけど (dakedo)
Biểu thị sự đối lập hoặc mâu thuẫn; 'nhưng', 'tuy nhiên', 'mặc dù'.
JLPT N3
Từ vựng:
間食
かんしょく
ăn giữa các bữa; ăn vặt
為る
する
làm
決める
きめる
quyết định; chọn
ついつい
vô tình; vô thức; nhầm lẫn; không suy nghĩ; trái với ý định
誘惑
ゆうわく
cám dỗ; quyến rũ
負ける
まける
thua; bị đánh bại
アイス
băng
食べる
たべる
ăn
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
食
Thực
ăn; thực phẩm
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
誘
Dụ
dụ dỗ; mời gọi
惑
Hoặc
làm mê hoặc; ảo tưởng; bối rối
負
Phụ
thất bại; tiêu cực; -; trừ; chịu; nợ; đảm nhận trách nhiệm