Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
間
ま
もなく
風呂
ふろ
は
彼
かれ
が
入
い
れるほどぬるくなりました。
Bồn tắm sớm trở nên ấm áp đủ để anh ấy bước vào.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
間
ま
thời gian; tạm dừng
無い
ない
không tồn tại
風呂
ふろ
tắm; tắm rửa; bồn tắm; phòng tắm
彼
かれ
anh ấy
入れる
いれる
đưa vào
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
間
Gian
khoảng cách; không gian
風
Phong
gió; không khí; phong cách; cách thức
呂
Lữ
xương sống; cột sống
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
入
Nhập
vào; chèn