Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
門
もん
をたたけたたくものはあけてもらえるだろう。
Người gõ cửa sẽ được mở cửa cho.
Ngữ pháp:
~だろう (〜darou)
Biểu thị khả năng, xác suất hoặc sự chắc chắn; 'có lẽ', 'có thể', 'tôi nghĩ'.
JLPT N4
Từ vựng:
門
もん
cổng
もの
chỉ lý do hoặc cái cớ
貰う
もらう
nhận; lấy
Hán tự:
門
Môn
cổng