Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
鏡
かがみ
の
汚
よご
れをおとしてきれいにしなさい。
Hãy lau sạch gương cho sáng bóng.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
鏡
かがみ
gương; gương soi
汚れ
よごれ
vết bẩn
落とす
おとす
đánh rơi; làm mất; để rơi; chiếu (ánh sáng); đổ (ánh nhìn); rót vào (chất lỏng); để lại
為る
する
làm
為さる
なさる
làm
Hán tự:
鏡
Kính
gương
汚
Ô
bẩn; ô nhiễm; ô nhục