Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
鈴木
すずき
氏
し
が
息子
むすこ
さんを
誇
ほこ
りに
思
おも
うのはもっともだ。
Ông Suzuki tự hào về con trai mình là điều dễ hiểu.
Ngữ pháp:
A。もっとも B。(Motto mo ~)
Biểu thị ý kiến hoặc sự kiện đối lập; 'mặc dù', 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
息子
むすこ
con trai
誇り
ほこり
niềm tự hào; niềm kiêu hãnh
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
尤も
もっとも
nhưng mà; tuy nhiên
Hán tự:
鈴
Linh
chuông nhỏ; chuông điện
木
Mộc
cây; gỗ
氏
Thị
họ; dòng họ
息
Tức
hơi thở; hô hấp; con trai; lãi suất (tiền); nghỉ ngơi; kết thúc
子
Tử
trẻ em
誇
Khoa
khoe khoang; tự hào; kiêu hãnh; chiến thắng
思
Tư
nghĩ