Dịch nghĩa:

Trước khi đi câu, anh ấy đã đào giun làm mồi.

Hán tự:

Điếu câu cá; cá; bắt; thu hút; dụ dỗ
Xuất ra ngoài
Tiền phía trước; trước
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Trùng côn trùng; bọ; tính khí
Quật đào; khai quật