Dịch nghĩa:
金曜の晩に子守ができる人を誰か探さなくては。
Tôi cần tìm ai đó trông trẻ vào tối thứ Sáu.
Từ vựng:
Hán tự:
金
Kim
vàng
曜
Diệu
ngày trong tuần
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
子
Tử
trẻ em
守
Thủ
bảo vệ; tuân theo
人
Nhân
người
誰
Thùy
ai; ai đó
探
Thám
mò mẫm; tìm kiếm; tìm