Dịch nghĩa:
金をなくしたために彼は外国に行けなくなった。
Vì mất tiền nên anh ấy không thể đi nước ngoài.
Từ vựng:
Hán tự:
金
Kim
vàng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
外
Ngoại
bên ngoài
国
Quốc
quốc gia
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng