Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
酔
よ
ったらキス
魔
ま
になる
女
おんな
の
子
こ
ってどう
思
おも
う?
Bạn nghĩ sao về cô gái trở thành người hôn say khi say rượu?
Ngữ pháp:
N に なる (N ni naru)
Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4
Từ vựng:
酔う
よう
say rượu
キス
nụ hôn
魔
ま
quỷ; ma quỷ; tà ma; ảnh hưởng xấu
成る
なる
trở thành; đạt được
女の子
おんなのこ
cô gái; con gái; bé gái
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
酔
Túy
say; bị đầu độc
魔
Ma
phù thủy; quỷ; tà ma
女
Nữ
phụ nữ
子
Tử
trẻ em
思
Tư
nghĩ