Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「
部屋
へや
に
誰
だれ
かいた?」「ううん。
誰
だれ
もいなかったよ」
"Có ai trong phòng không?" "Không, không có ai cả."
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
部屋
へや
phòng; buồng
誰
だれ
ai
ううん
ừm; ờ; à
Hán tự:
部
Bộ
bộ phận; cục; phòng; lớp; bản sao; phần; phần; đơn vị đếm cho báo hoặc tạp chí
屋
Ốc
mái nhà; nhà; cửa hàng
誰
Thùy
ai; ai đó