Dịch nghĩa:

Tài xế bị hất văng ra khỏi ghế lái.

Hán tự:

Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Thủ tay
Đài bệ; giá đỡ; đơn vị đếm cho máy móc và phương tiện
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
Đầu ném; vứt bỏ; từ bỏ; lao vào; tham gia; đầu tư vào; ném; từ bỏ; bán lỗ
Xuất ra ngoài