Dịch nghĩa:

Việc anh ấy thi đậu bằng lái xe làm mọi người rất ngạc nhiên

Hán tự:

Vận mang; may mắn; số phận; vận mệnh; vận chuyển; tiến bộ
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Miễn xin lỗi; miễn nhiệm
Hứa cho phép
Thí thử; kiểm tra
Nghiệm xác minh; hiệu quả; kiểm tra
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Bỉ anh ấy; đó; cái đó