Dịch nghĩa:

Tôi không chắc nên tiến lên hay lùi lại.

Hán tự:

Tiến tiến lên; tiến bộ
退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối