Dịch nghĩa:
通りでガラスが粉々に割れるのが聞こえたわ。
Tôi đã nghe thấy tiếng kính vỡ tan trên đường.
Từ vựng:
Hán tự:
通
Thông
giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
粉
Phấn
bột; bột mịn; bụi
割
Cát
tỷ lệ; chia; cắt; tách
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe