Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
送料
そうりょう
が
高
たか
くなって
買
か
い
控
ひか
えるようになった。
Phí vận chuyển tăng cao khiến tôi mua sắm ít đi.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
送料
そうりょう
cước phí; phí vận chuyển
高い
たかい
cao; cao lớn
成る
なる
trở thành; đạt được
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
Hán tự:
送
Tống
hộ tống; gửi
料
Liệu
phí; nguyên liệu
高
Cao
cao; đắt
買
Mãi
mua
控
Khống
rút lui; thu vào; kiềm chế; kiềm chế; điều độ