Dịch nghĩa:

Những người đang tiến gần đến tuổi nghỉ hưu có quyền quyết định tiếp tục làm việc hay nghỉ.

Hán tự:

退
Thoái rút lui; rút khỏi; nghỉ hưu; từ chức; đẩy lùi; trục xuất; từ chối
Chức công việc; việc làm
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Linh tuổi
Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Nhân người
phục vụ; làm
Sự sự việc; lý do
Tục tiếp tục; chuỗi; phần tiếp theo
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
Thước chọn; lựa chọn; bầu chọn; thích