Dịch nghĩa:
近くにお越しの際はぜひお立ち寄りください。
Khi có dịp ghé qua gần đây, xin hãy ghé thăm.
Từ vựng:
Hán tự:
近
Cận
gần; sớm; giống như; tương đương
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng
寄
Kí
đến gần; thu thập