Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
農家
のうか
の
人々
ひとびと
は
温室
おんしつ
で
作物
さくもつ
を
育
そだ
てざるを
得
え
ないのです。
Người nông dân buộc phải trồng trọt trong nhà kính.
Ngữ pháp:
~ざるを得ない (〜zaru wo enai)
Không có lựa chọn nào khác ngoài; không thể không.
JLPT N2
Từ vựng:
農家
のうか
nông dân; gia đình nông dân
人々
ひとびと
mọi người
温室
おんしつ
nhà kính; nhà nóng; nhà bảo tồn
作物
さくもつ
mùa màng; sản phẩm nông nghiệp
育てる
そだてる
nuôi dưỡng
Hán tự:
農
Nông
nông nghiệp; nông dân
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
人
Nhân
người
温
Ôn
ấm áp
室
Thất
phòng
作
Tác
làm; sản xuất; chuẩn bị
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
育
Dục
nuôi dưỡng; lớn lên; nuôi; chăm sóc
得
Đắc
thu được; nhận được; tìm thấy; kiếm được; có thể; có thể; lợi nhuận; lợi thế; lợi ích