Dịch nghĩa:

Các từ mục trong từ điển được sắp xếp theo thứ tự bảng chữ cái.

Hán tự:

Từ từ chức; từ ngữ
Thư viết
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Xuất ra ngoài
Ngữ từ; lời nói; ngôn ngữ
Thuận tuân theo; thứ tự
Tịnh hàng; và; ngoài ra; cũng như; xếp hàng; ngang hàng với; đối thủ; bằng