Dịch nghĩa:
足にけがをしたので、私は歩けなかった。
Tôi đã bị thương ở chân nên không thể đi lại được.
Hán tự:
足
Túc
chân; bàn chân; đủ; đơn vị đếm cho đôi giày
私
Tư
tư nhân; tôi
歩
Bộ
đi bộ; đơn vị đếm bước chân