Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
赤
あか
ん
坊
ぼう
は
善悪
ぜんあく
について
何
なに
も
知
し
らない。
Đứa bé không biết gì về đúng sai.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
赤ん坊
あかんぼう
em bé; trẻ sơ sinh
善悪
ぜんあく
thiện ác
何
なん
gì
知る
しる
biết; nhận thức
Hán tự:
赤
Xích
đỏ
坊
Phường
cậu bé; nơi ở của thầy tu; thầy tu
善
Thiện
đức hạnh; tốt; thiện
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
何
Hà
gì
知
Tri
biết; trí tuệ