Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
賢明
けんめい
で
良心
りょうしん
的
てき
な
人
ひと
に
助言
じょげん
を
求
もと
めなさい。
Hãy tìm kiếm lời khuyên từ những người thông minh và có lương tâm.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
賢明
けんめい
khôn ngoan; sáng suốt
良心
りょうしん
lương tâm
人
ひと
người; ai đó
助言
じょげん
lời khuyên; gợi ý
求める
もとめる
muốn; mong muốn
為さる
なさる
làm
Hán tự:
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
明
Minh
sáng; ánh sáng
良
Lương
tốt; dễ chịu; khéo léo
心
Tâm
trái tim; tâm trí
的
Đích
mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
人
Nhân
người
助
Trợ
giúp đỡ
言
Ngôn
nói; từ
求
Cầu
yêu cầu