Dịch nghĩa:
賢い人は歴史をせきたてようとはしない。
Người khôn không vội vàng thúc đẩy lịch sử.
Từ vựng:
Hán tự:
賢
Hiền
thông minh; khôn ngoan; trí tuệ; sự khéo léo
人
Nhân
người
歴
Lịch
chương trình học; sự tiếp tục; sự trôi qua của thời gian
史
Sử
lịch sử