Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
費用
ひよう
は
大体
だいたい
どれくらいかかりますか?
Chi phí khoảng bao nhiêu?
Ngữ pháp:
~くらい (〜kurai)
Diễn tả một số lượng hoặc mức độ xấp xỉ; 'khoảng', 'xấp xỉ', hoặc 'đến mức'.
JLPT N4
Từ vựng:
費用
ひよう
chi phí; phí tổn
大体
だいたい
nói chung; nhìn chung; hầu hết; gần như; khoảng; xấp xỉ
掛かる
かかる
mất (thời gian, tiền bạc)
Hán tự:
費
Phí
chi phí; giá cả; tiêu; tiêu thụ; lãng phí
用
Dụng
sử dụng; công việc
大
Đại
lớn; to
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh