Dịch nghĩa:
貞子は西に沈んでゆく太陽をみて、メクラになった。
Sadako đã mù vì nhìn thấy mặt trời lặn về phía tây.
Từ vựng:
Hán tự:
貞
Trinh
chính trực; trinh tiết; kiên định; chính nghĩa
子
Tử
trẻ em
西
Tây
phía tây
沈
Thẩm
chìm; bị ngập; lắng xuống; chán nản; trầm hương
太
Thái
mập; dày; to
陽
Dương
ánh nắng; dương