Dịch nghĩa:

Cảnh sát bị cấm uống rượu trong giờ làm việc.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Quan quan chức; chính phủ
Cần cần cù; làm việc; phục vụ
Vụ nhiệm vụ
Trung trong; bên trong; giữa; trung bình; trung tâm
Ẩm uống
Tửu rượu sake; rượu
Cấm cấm; cấm đoán
Chỉ dừng