Dịch nghĩa:

Cảnh sát đã tìm ra thủ phạm.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Nhân người
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Xuất ra ngoài
Sự sự việc; lý do