Dịch nghĩa:
警察は、ありとあらゆるところを探したが、泥棒は見つからなかった。
Cảnh sát đã tìm kiếm khắp mọi nơi nhưng không tìm thấy tên trộm.
Từ vựng:
Hán tự:
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
察
Sát
đoán; phán đoán
探
Thám
mò mẫm; tìm kiếm; tìm
泥
Nê
bùn; bùn; bám vào; gắn bó
棒
Bổng
gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy