Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
警官
けいかん
達
たち
は
彼
かれ
らに
止
と
まりなさいと
言
い
った。
Các sĩ quan cảnh sát đã bảo họ dừng lại.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
警官
けいかん
cảnh sát
彼
かれ
anh ấy
為さる
なさる
làm
言う
いう
nói
Hán tự:
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
官
Quan
quan chức; chính phủ
達
Đạt
hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
止
Chỉ
dừng
言
Ngôn
nói; từ