Dịch nghĩa:

Khi nhìn thấy cảnh sát, tên trộm đã bỏ chạy.

Hán tự:

Cảnh cảnh báo; răn dạy
Quan quan chức; chính phủ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
bùn; bùn; bám vào; gắn bó
Bổng gậy; que; gậy; cột; dùi cui; đường kẻ
Đào trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
Xuất ra ngoài