Dịch nghĩa:
警官は殺人犯から拳銃をもぎ取った。
Cảnh sát đã giật lấy súng từ tay tên sát nhân.
Hán tự:
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
官
Quan
quan chức; chính phủ
殺
Sát
giết; giảm
人
Nhân
người
犯
Phạm
tội phạm; tội lỗi; vi phạm
拳
Quyền
nắm đấm
銃
Súng
súng
取
Thủ
lấy; nhận