Dịch nghĩa:
調子に乗ってつけ上がるんじゃないよ。
Đừng tự phụ quá.
Từ vựng:
Hán tự:
調
Điều
giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
子
Tử
trẻ em
乗
Thừa
lên xe; nhân
上
Thượng
trên