Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誰
だれ
の
助
たす
けも
借
か
りずにやったんでしょ?
Cậu đã làm mà không cần sự giúp đỡ của ai phải không?
Ngữ pháp:
~ずに (〜zu ni)
Diễn tả 'không làm' hoặc 'không thực hiện' điều gì đó.
JLPT N3
Từ vựng:
誰
だれ
ai
助け
たすけ
giúp đỡ; hỗ trợ
借りる
かりる
mượn
遣る
やる
làm; thực hiện; tiến hành; chơi (trò chơi); học
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
助
Trợ
giúp đỡ
借
Tá
mượn