Dịch nghĩa:
誰が彼の身代わりに行かされるのか、さっぱりわからない。
Không ai biết ai sẽ thay thế anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
身
Thân
cơ thể; người
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
行
Hành
đi; hành trình; thực hiện; tiến hành; hành động; dòng; hàng; ngân hàng