Dịch nghĩa:
「誰か警察に電話したの?」「私がしました」
"Ai đã gọi cảnh sát?" - "Tôi đã gọi."
Hán tự:
誰
Thùy
ai; ai đó
警
Cảnh
cảnh báo; răn dạy
察
Sát
đoán; phán đoán
電
Điện
điện
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
私
Tư
tư nhân; tôi