Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
誤
あやま
らざる
者
もの
是
ぜ
れ
何
なに
も
為
な
さざる
者
もの
のみなり。
Người không mắc sai lầm là người không làm gì cả.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
誤る
あやまる
mắc lỗi (trong); phạm sai lầm; làm sai; sai lầm
者
もの
người
此れ
これ
cái này
何
なん
gì
為す
なす
làm; thực hiện; tiến hành; mang lại
Hán tự:
誤
Ngộ
sai lầm; phạm lỗi; làm sai; lừa dối
者
Giả
người
是
Thị
đúng vậy; công lý
何
Hà
gì
為
Vi
làm; thay đổi; tạo ra; lợi ích; phúc lợi; có ích; đạt tới; thử; thực hành; chi phí; làm việc như; tốt; lợi thế; do kết quả của