Dịch nghĩa:
話すのを聞いて初めて彼だとわかった。
Tôi đã nhận ra đó là anh ấy khi lần đầu tiên nghe thấy giọng nói.
Từ vựng:
Hán tự:
話
Thoại
câu chuyện; nói chuyện
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
初
Sơ
lần đầu; bắt đầu
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó