Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
言語
げんご
能力
のうりょく
が
人
ひと
と
動物
どうぶつ
の
違
ちが
うところだ。
Khả năng ngôn ngữ là điều phân biệt con người và động vật.
Ngữ pháp:
~ところ (〜tokoro)
Diễn tả một thời điểm hoặc trạng thái cụ thể; 'khi', 'gần như', hoặc 'đang'.
JLPT N3
Từ vựng:
言語
げんご
ngôn ngữ
能力
のうりょく
khả năng; năng lực
人
ひと
người; ai đó
動物
どうぶつ
động vật
違う
ちがう
khác; không giống
Hán tự:
言
Ngôn
nói; từ
語
Ngữ
từ; lời nói; ngôn ngữ
能
Năng
khả năng; tài năng; kỹ năng; năng lực
力
Lực
sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
人
Nhân
người
動
Động
di chuyển; chuyển động; thay đổi; hỗn loạn; chuyển dịch; rung lắc
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
違
Vi
khác biệt; khác